Thông tin

Calo trong thịt cừu - Trong nước

Calo trong thịt cừu - Trong nước


We are searching data for your request:

Forums and discussions:
Manuals and reference books:
Data from registers:
Wait the end of the search in all databases.
Upon completion, a link will appear to access the found materials.

Calo trong thịt cừu - Trong nước

Trong trường hợp có nhiều hơn một phép đo phục vụ, nhấp vào phục vụ để chọn các phần ăn khác.

Lamb - Calo và vi chất dinh dưỡng trong nước

Phục vụ
Nhấn vào đây để xem các đơn vị khác
CaloCarb
(g)
Chất đạm
(g)
Tổng số chất béo
(g)
Đã ngồi. Mập
(g)
Thịt cừu - trong nước, hỗn hợp cắt giảm bán lẻ cắt, chất béo có thể tách rời, cắt thành 1/4 chất béo, lựa chọn, nấu chín1676034.8169.377.3
Thịt cừu - nội địa, hỗn hợp cắt giảm bán lẻ cắt, chất béo có thể tách rời, cắt thành 1/4 chất béo, lựa chọn, nguyên18901.9209.1
Thịt cừu - nội địa, hỗn hợp cắt giảm bán lẻ cắt, nạc và mỡ tách rời, cắt đến 1/4 chất béo, lựa chọn, nấu chín711059.350.721.4
Thịt cừu - nội địa, hỗn hợp cắt giảm bán lẻ cắt, nạc và mỡ tách rời, cắt tỉa đến 1/4 chất béo, lựa chọn, nguyên7604.86.12.7
Thịt cừu - nội địa, hỗn hợp cắt giảm bán lẻ cắt, nạc và mỡ tách rời, cắt thành 1/8 chất béo, lựa chọn, nấu chín678063.84518.6
Thịt cừu - nội địa, hỗn hợp cắt giảm bán lẻ cắt, nạc và mỡ tách rời, cắt tỉa đến 1/8 chất béo, lựa chọn, nguyên69055.32.3
Thịt cừu - nội địa, hỗn hợp cắt giảm bán lẻ cắt tỉa, chỉ nạc tách rời, cắt tỉa đến 1/4 chất béo, lựa chọn, nấu chín385052.817.86.4
Thịt cừu - nội địa, hỗn hợp cắt giảm bán lẻ cắt tỉa, chỉ nạc tách rời, cắt tỉa đến 1/4 chất béo, lựa chọn, nguyên3805.81.50.5
Thịt cừu - nội địa, được chế biến để hầm hoặc kabob (chân và vai), chỉ nạc tách rời, cắt tỉa đến 1/4 mỡ, nấu chín, om607091.623.98.6
Thịt cừu - nội địa, được chế biến để hầm hoặc kabob (chân và vai), chỉ nạc tách rời, cắt tỉa đến 1/4 mỡ, nấu chín, nướng608091.8248.6
Thịt cừu - nội địa, được chế biến để hầm hoặc kabob (chân và vai), chỉ nạc tách rời, cắt tỉa đến 1/4 mỡ, sống3805.71.50.5
Thịt cừu - nội địa, foreshank, nạc và mỡ tách rời, cắt thành 1/4 chất béo, lựa chọn, nấu chín, om36004219.98.3
Thịt cừu - nội địa, foreshank, nạc và mỡ tách rời, cắt thành 1/4 chất béo, lựa chọn, nguyên5705.43.81.7
Thịt cừu - nội địa, foreshank, nạc và mỡ tách rời, cắt tỉa thành 1/8 mỡ, lựa chọn, nguyên5705.43.81.7
Thịt cừu - nội địa, thịt bò, nạc và mỡ tách rời, cắt tỉa thành 1/8 mỡ, nấu chín, om36004219.98.3
Thịt cừu - nội địa, foreshank, chỉ có thể tách rời, cắt thành 1/4 chất béo, lựa chọn, nấu chín, om239039.77.72.8
Thịt cừu - nội địa, foreshank, chỉ nạc tách rời, tỉa thành 1/4 mỡ, lựa chọn, nguyên34060.90.3
Thịt cừu - nội địa, chân, nửa thân, nạc và mỡ tách rời, cắt thành 1/4 mỡ, lựa chọn, nấu chín, rang60507133.513.7
Thịt cừu - nội địa, chân, nửa thân, nạc và mỡ tách rời, tỉa thành 1/4 mỡ, lựa chọn, nguyên5705.33.81.6
Thịt cừu - nội địa, chân, nửa thân, nạc và mỡ tách rời, cắt tỉa thành 1/8 mỡ, lựa chọn, nấu chín, rang579071.430.412.3
Thịt cừu - nội địa, chân, nửa thân, nạc và mỡ tách rời, tỉa thành 1/8 mỡ, lựa chọn, nguyên5205.43.31.4
Thịt cừu - nội địa, chân, một nửa thân, chỉ có thể tách rời, tỉa thành 1/4 mỡ, lựa chọn, nấu chín, rang42806715.95.7
Thịt cừu - nội địa, chân, nửa thân, chỉ nạc tách rời, tỉa thành 1/4 mỡ, lựa chọn, nguyên3505.81.20.4
Thịt cừu - nội địa, chân, một nửa thịt thăn, nạc và mỡ tách rời, cắt thành 1/4 mỡ, lựa chọn, nấu chín, rang765064.554.222.9
Thịt cừu - nội địa, chân, một nửa thịt thăn, nạc và mỡ tách rời, cắt tỉa đến 1/4 mỡ, lựa chọn, nguyên7704.86.32.8
Thịt cừu - nội địa, chân, một nửa thịt thăn, nạc và mỡ tách rời, cắt tỉa thành 1/8 mỡ, lựa chọn, nấu chín, rang738064.951.121.5
Thịt cừu - nội địa, chân, một nửa thịt thăn, nạc và mỡ tách rời, cắt tỉa thành 1/8 mỡ, lựa chọn, nguyên7404.95.92.6
Thịt cừu - nội địa, chân, một nửa thịt thăn, chỉ nạc tách rời, tỉa thành 1/4 mỡ, lựa chọn, nấu chín, rang41005718.46.6
Thịt cừu - nội địa, chân, một nửa thịt thăn, chỉ nạc tách rời, tỉa thành 1/4 mỡ, lựa chọn, nguyên3805.81.40.5
Thịt cừu - nội địa, chân, toàn bộ (shank và sirloin), nạc và mỡ tách rời, cắt thành 1/4 chất béo, lựa chọn, nấu chín, rang684067.743.718.3
Thịt cừu - nội địa, chân, toàn bộ (chân và thịt thăn), nạc và mỡ tách rời, cắt tỉa đến 1/4 mỡ, lựa chọn, nguyên6505.14.82.1
Thịt cừu - nội địa, chân, toàn bộ (shank và sirloin), nạc và mỡ tách rời, cắt tỉa thành 1/8 mỡ, lựa chọn, nấu chín, rang629068.137.515.4
Thịt cừu - nội địa, chân, toàn bộ (shank và sirloin), nạc và mỡ tách rời, cắt tỉa thành 1/8 mỡ, lựa chọn, nguyên5905.24.11.8
Thịt cừu - nội địa, chân, toàn bộ (chân và thịt thăn), chỉ nạc tách rời, cắt tỉa đến 1/4 chất béo, lựa chọn, nấu chín, rang416061.716.96
Thịt cừu - nội địa, chân, toàn bộ (chân và thịt thăn), chỉ nạc tách rời, cắt tỉa đến 1/4 mỡ, lựa chọn, nguyên3605.81.30.5
Thịt cừu - nội địa, thịt thăn, nạc và mỡ tách rời, cắt thành 1/4 chất béo, lựa chọn, nấu chín, nướng269021.419.68.4
Thịt cừu - nội địa, thịt thăn, nạc và mỡ tách rời, cắt thành 1/4 chất béo, lựa chọn, nấu chín, rang831060.763.527.5
Thịt cừu - nội địa, thịt thăn, nạc và mỡ tách rời, tỉa thành 1/4 mỡ, lựa chọn, nguyên8804.67.53.3
Thịt cừu - nội địa, thịt thăn, nạc và mỡ tách rời, được cắt tỉa thành 1/8 mỡ, lựa chọn, nấu chín, nướng252022.217.57.4
Thịt cừu - nội địa, thịt thăn, nạc và mỡ tách rời, cắt tỉa thành 1/8 mỡ, lựa chọn, nấu chín, rang769061.75624.1
Thịt cừu - nội địa, thịt thăn, nạc và mỡ tách rời, cắt tỉa thành 1/8 mỡ, lựa chọn, nguyên7904.96.42.8
Thịt cừu - nội địa, thịt thăn, chỉ có thể tách rời, cắt thành 1/4 chất béo, lựa chọn, nấu chín, nướng184025.58.33
Thịt cừu - nội địa, thịt thăn, nạc chỉ có thể tách rời, tỉa thành 1/4 mỡ, lựa chọn, nấu chín, rang390051.318.87.2
Thịt cừu - nội địa, thịt thăn, chỉ nạc tách rời, tỉa thành 1/4 mỡ, lựa chọn, sống4105.91.70.6
Thịt cừu - nội địa, sườn, nạc và mỡ tách rời, cắt thành 1/4 chất béo, lựa chọn, nấu chín, nướng827050.767.829.1
Thịt cừu - nội địa, sườn, nạc và mỡ tách rời, cắt thành 1/4 chất béo, lựa chọn, nấu chín, nướng915053.97632.6
Thịt cừu - nội địa, xương sườn, nạc và mỡ tách rời, cắt thành 1/4 mỡ, lựa chọn, nguyên10504.19.74.3
Thịt cừu - nội địa, sườn, nạc và mỡ tách rời, cắt tỉa thành 1/8 mỡ, lựa chọn, nấu chín, nướng755051.259.525.2
Thịt cừu - nội địa, sườn, nạc và mỡ tách rời, cắt tỉa thành 1/8 mỡ, lựa chọn, nấu chín, rang846054.168.328.9
Thịt cừu - nội địa, xương sườn, nạc và mỡ tách rời, cắt tỉa thành 1/8 mỡ, lựa chọn, nguyên9704.38.73.8
Thịt cừu - nội địa, sườn, chỉ nạc tách rời, tỉa thành 1/4 mỡ, lựa chọn, nấu chín, nướng345040.8196.8
Thịt cừu - nội địa, sườn, chỉ có thể tách rời, gọt đến 1/4 mỡ, lựa chọn, nấu chín, rang369041.621.27.6
Thịt cừu - nội địa, sườn, chỉ nạc tách rời, tỉa thành 1/4 mỡ, lựa chọn, sống4805.72.60.9
Thịt cừu - nội địa, vai, cánh tay, nạc và mỡ tách rời, cắt thành 1/4 mỡ, lựa chọn, nấu chín, om294025.820.48.4
Thịt cừu - nội địa, vai, cánh tay, nạc và mỡ tách rời, cắt thành 1/4 mỡ, lựa chọn, nấu chín, nướng239020.816.67.1
Thịt cừu - nội địa, vai, cánh tay, nạc và mỡ tách rời, cắt thành 1/4 mỡ, lựa chọn, nấu chín, rang798064.457.925
Thịt cừu - nội địa, vai, cánh tay, nạc và mỡ tách rời, cắt tỉa đến 1/4 mỡ, lựa chọn, nguyên7404.85.92.6
Thịt cừu - nội địa, vai, cánh tay, nạc và mỡ tách rời, cắt tỉa thành 1/8 mỡ, lựa chọn, nấu chín, om286026.419.37.8
Thịt cừu - nội địa, vai, cánh tay, nạc và mỡ tách rời, cắt tỉa thành 1/8 mỡ, lựa chọn, nguyên6904.95.42.3
Thịt cừu - nội địa, vai, cánh tay, nạc và mỡ tách rời, cắt tỉa thành 1/8 mỡ, lựa chọn, rang758065.153.322.8
Thịt cừu - nội địa, vai, cánh tay, nạc và mỡ tách rời, cắt tỉa thành 1/8 mỡ, nấu chín, nướng229021.215.36.5
Thịt cừu - nội địa, vai, cánh tay, chỉ có thể tách rời, cắt tỉa đến 1/4 mỡ, lựa chọn, nấu chín, om237030.2124.3
Thịt cừu - nội địa, vai, cánh tay, chỉ có thể tách rời, cắt tỉa đến 1/4 mỡ, lựa chọn, nấu chín, nướng170023.67.72.9
Thịt cừu - nội địa, vai, cánh tay, chỉ có thể tách rời, cắt thành 1/4 mỡ, lựa chọn, nấu chín, rang43005720.78
Thịt cừu - nội địa, vai, cánh tay, chỉ nạc tách rời, tỉa thành 1/4 mỡ, lựa chọn, nguyên3705.71.50.5
Thịt cừu - nội địa, vai, lưỡi, nạc và mỡ tách rời, cắt thành 1/4 mỡ, lựa chọn, nấu chín, om721059.651.721.5
Thịt cừu - nội địa, vai, lưỡi, nạc và mỡ tách rời, cắt thành 1/4 mỡ, lựa chọn, nấu chín, nướng701058.250.220.6
Thịt cừu - nội địa, vai, lưỡi, nạc và mỡ tách rời, cắt thành 1/4 mỡ, lựa chọn, nấu chín, rang725057.453.222.3
Thịt cừu - nội địa, vai, lưỡi, nạc và mỡ tách rời, cắt tỉa đến 1/4 mỡ, lựa chọn, nguyên7304.75.92.5
Thịt cừu - nội địa, vai, lưỡi, nạc và mỡ tách rời, cắt tỉa thành 1/8 mỡ, lựa chọn, nấu chín, om702059.949.420.5
Thịt cừu - nội địa, vai, lưỡi, nạc và mỡ tách rời, cắt tỉa thành 1/8 mỡ, lựa chọn, nấu chín, nướng668058.746.318.7
Thịt cừu - nội địa, vai, lưỡi, nạc và mỡ tách rời, cắt tỉa thành 1/8 mỡ, lựa chọn, nấu chín, rang691057.949.120.4
Thịt cừu - nội địa, vai, lưỡi, nạc và mỡ tách rời, cắt tỉa thành 1/8 mỡ, lựa chọn, nguyên6904.85.42.3
Thịt cừu - nội địa, vai, lưỡi, chỉ có thể tách rời, cắt thành 1/4 mỡ, lựa chọn, nấu chín, om484054.32810.7
Thịt cừu - nội địa, vai, lưỡi, chỉ có thể tách rời, cắt thành 1/4 mỡ, lựa chọn, nấu chín, nướng437052.723.48.4
Thịt cừu - nội địa, vai, lưỡi, chỉ có thể tách rời, cắt thành 1/4 mỡ, lựa chọn, nấu chín, rang439051.724.39.1
Thịt cừu - nội địa, vai, lưỡi, chỉ nạc tách rời, tỉa thành 1/4 mỡ, lựa chọn, nguyên4305.52.20.8
Thịt cừu - nội địa, vai, toàn bộ (cánh tay và lưỡi dao), nạc và mỡ tách rời, được cắt tỉa thành 1/4 mỡ, lựa chọn, nấu chín, om750062.553.522.5
Thịt cừu - nội địa, vai, toàn bộ (cánh tay và lưỡi dao), nạc và mỡ tách rời, được cắt tỉa thành 1/4 mỡ, lựa chọn, nấu chín, nướng689060.647.819.9
Thịt cừu - nội địa, vai, toàn bộ (cánh tay và lưỡi dao), nạc và mỡ tách rời, cắt thành 1/4 chất béo, lựa chọn, nấu chín, rang742060.653.722.7
Thịt cừu - nội địa, vai, toàn bộ (cánh tay và lưỡi dao), nạc và mỡ tách rời, cắt tỉa đến 1/4 mỡ, lựa chọn, nguyên7504.76.12.6
Thịt cừu - nội địa, vai, toàn bộ (cánh tay và lưỡi dao), nạc và mỡ tách rời, được cắt tỉa thành 1/8 mỡ, lựa chọn, nấu chín, om720062.750.220.7
Thịt cừu - nội địa, vai, toàn bộ (cánh tay và lưỡi dao), nạc và mỡ tách rời, được cắt tỉa thành 1/8 mỡ, lựa chọn, nấu chín, nướng649057.744.518.2
Thịt cừu - nội địa, vai, toàn bộ (cánh tay và lưỡi dao), nạc và mỡ tách rời, được cắt tỉa thành 1/8 mỡ, lựa chọn, nấu chín, rang707059.750.221
Thịt cừu - nội địa, vai, toàn bộ (cánh tay và lưỡi kiếm), nạc và mỡ tách rời, cắt tỉa thành 1/8 mỡ, lựa chọn, nguyên6904.85.42.3
Thịt cừu - nội địa, vai, toàn bộ (cánh tay và lưỡi dao), chỉ nạc tách rời, cắt tỉa đến 1/4 mỡ, lựa chọn, nấu chín, om492057.127.610.7
Thịt cừu - nội địa, vai, toàn bộ (cánh tay và lưỡi dao), chỉ nạc tách rời, cắt tỉa đến 1/4 mỡ, lựa chọn, nấu chín, nướng424054.821.27.8
Thịt cừu - nội địa, vai, toàn bộ (cánh tay và lưỡi dao), chỉ nạc tách rời, cắt tỉa đến 1/4 mỡ, lựa chọn, nấu chín, rang443054.123.48.9
Thịt cừu - nội địa, vai, toàn bộ (cánh tay và lưỡi kiếm), chỉ nạc tách rời, cắt tỉa đến 1/4 mỡ, lựa chọn, nguyên4105.51.90.7


Xem video: Hàm lượng Calories kcal trong các loại Gia vị Thông dụng (Tháng BảY 2022).


Bình luận:

  1. Mac Asgaill

    Matchless topic, it is very interesting to me))))

  2. Arashigami

    Where the world slides?

  3. Giollanaebhin

    It's here if I'm not mistaken.

  4. Maushicage

    Theo tôi, bạn đã sai.

  5. Sahir

    Also what from this follows?



Viết một tin nhắn